засе́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh roi đến chết
- phát hiện vị trí
- ghi nhận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | засеку́ |
| ты | засечёшь |
| он / она / оно | засечёт |
| мы | засечём |
| вы | засечёте |
| они | засеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засёк |
| Giống cái | засекла́ |
| Giống trung | засекло́ |
| Số nhiều | засекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засеки́ |
| Số nhiều | засеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засе́кший |
| Bị động | — | засечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засекши |