отсе́чь отсечь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chặt đứtотделить, ударив с размаху режущим орудием; отрубить
- cắt rờiотделить, ударив с размаху режущим орудием; отрубить
- cắt liên lạcотделить, лишив возможности связи, общения
- chia cắtотделить, лишив возможности связи, общения
- chặt bỏ, cắt đứt
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | отсеку́ |
|---|
| ты | отсечёшь |
|---|
| он / она / оно | отсечёт |
|---|
| мы | отсечём |
|---|
| вы | отсечёте |
|---|
| они | отсеку́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отсёк |
|---|
| Giống cái | отсекла́ |
|---|
| Giống trung | отсекло́ |
|---|
| Số nhiều | отсекли́ |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отсеки́ |
|---|
| Số nhiều | отсеки́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | отсёкший |
|---|
| Bị động | — | отсечённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | отсёкши |
|---|