засека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- xác định vị trí bằng giao hội, đo đạc giao hội, xác định bằng giao tuyến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | засека́ю |
| ты | засека́ешь |
| он / она / оно | засека́ет |
| мы | засека́ем |
| вы | засека́ете |
| они | засека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засека́л |
| Giống cái | засека́ла |
| Giống trung | засека́ло |
| Số nhiều | засека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засека́й |
| Số nhiều | засека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | засека́ющий | засека́вший |
| Bị động | засека́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | засека́я | засекав, засекавши |