просека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mở đường, chặt lối
- hiểu ra, nắm được, thông suốt (thông tục)thông tụccolloquial
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | просека́ю |
| ты | просека́ешь |
| он / она / оно | просека́ет |
| мы | просека́ем |
| вы | просека́ете |
| они | просека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просека́л |
| Giống cái | просека́ла |
| Giống trung | просека́ло |
| Số nhiều | просека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просека́й |
| Số nhiều | просека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | просека́ющий | просека́вший |
| Bị động | просекаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | просека́я | просекав, просекавши |