секу́щий секущий

tính từ

Nghĩa

  1. cát tuyến, cắt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсеку́щийсеку́щеесеку́щаясеку́щие
Sinh cáchсеку́щегосеку́щегосеку́щейсеку́щих
Tặng cáchсеку́щемусеку́щемусеку́щейсеку́щим
Đối cáchсеку́щий, секу́щегосеку́щеесеку́щуюсеку́щие, секу́щих
Công cụ cáchсеку́щимсеку́щимсеку́щей, секу́щеюсеку́щими
Giới cáchсеку́щемсеку́щемсеку́щейсеку́щих
Dạng ngắnсеку́щсеку́щесеку́щасеку́щи

сечь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. quất, vụt, đánh, đậpразгами, плетю и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
ясеку́
тысечёшь
он / она / оносечёт
мысечём
высечёте
онисеку́т
Quá khứ
Giống đựcсёк
Giống cáiсекла́
Giống trungсекло́
Số nhiềuсекли́
Mệnh lệnh
Số ítсеки́
Số nhiềuсеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсеку́щийсе́кший
Bị động—сечённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—секши

Từ liên quan

дровосе́кTiều phu, người đốn củi, người đi kiếm củi, tiềuпересе́чьbăng qua; băng qua, vượt quaпересека́тьchạy qua, chạy sang, đi qua, đi sang, vượt qua, băng qua; cắt, giaoотсе́кNgăn, khoang, buồngзасе́чьđánh roi đến chết; phát hiện vị tríвы́сечьchạm, khắcпересече́ниеGiao nhau, chéo nhau, cắt nhau, tương giao, điểm giao nhau, điểm tương giao, ngã tư đườngпресе́чьngăn chặn; trấn ápсеки́раrìu chiến; rìu chiến cán dàiсече́ниеQuất, vụt, đánh, đập, băm, vằm, chặt, chém; tiết diện, mặt cắtзасе́каchướng ngại cây đổпресека́тьChấm dứt, kết liễu, kết thúc; chặn đứngпресече́ниеsự ngăn chặn, sự trấn ápусе́чьhiểu được; cắt ngắnотсе́чьchặt đứt; cắt rờiотсека́тьChém, chặt, cắt, chém đứt, chặt đứt, cắt đứt; cắt rờiвысека́тьkhắc, chạm, chạm trổ, khắc trổ; đẽo, đục, khắc, chạmиссе́чьrạch khắp, xé toạc, khắc, đục đẽoотсече́ниеChém đứt, chặt, đứt, cắt đứtпросе́чьcắt sâu, khoét sâu; hiểu ra, thông suốt, nắm đượcзасека́тьxác định vị trí bằng giao hội, đo đạc giao hội, xác định bằng giao tuyếnподсе́чьmóc, quất, cắt dướiзасе́чкаvết đẽo, vết khắc, vết khía, vết chặtиссека́тьCắt, mổиссече́ниеCắt, mổнадсека́тьrạch nhẹ, khía, cắt nhẹ, khoétнасека́тьđẽo, rạc, khía, vạc; — băm, vằmнасе́чкаKhấc, vết đẽo, vết rạch, vết khía, vết băm, đường vạcподсека́тьđẵn gốc, chặt gốcсе́чкаDao pha, dao phay; rơm bămусека́тьcắt ngắn, cắt cụtотсе́чкаsự ngắt, sự cắt, sự đóng lại, sự gián đoạn; sự đo thời gian, sự tính giờ, sự hẹn giờпросека́тьmở đường, chặt lối; hiểu ra, nắm được, thông suốt (thông tục)надсечьrạch nhẹ, khía nhẹ, cắt nhẹнасе́чьrạch nhiều, khía, tạo rãnh, khắc hoa vănзасеканиеиссеканиенадсеканиепросе́чкаmáy punch, dụng cụ đục lỗ; lỗ đục, vết thủng, lỗ thủngрассеканиеусеканиеусече́ниеsự cắt bỏ (từ, câu thơ); sự rút ngắn (từ, câu thơ)