распеча́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mở niêm phong
- in ra, bóc niêm phong
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распеча́таю |
| ты | распеча́таешь |
| он / она / оно | распеча́тает |
| мы | распеча́таем |
| вы | распеча́таете |
| они | распеча́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распеча́тал |
| Giống cái | распеча́тала |
| Giống trung | распеча́тало |
| Số nhiều | распеча́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распеча́тай |
| Số nhiều | распеча́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распеча́тавший |
| Bị động | — | распеча́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распеча́тав, распечатавши |