я́вный
tính từ
Nghĩa
- ra mặt, công nhiên, công khaiоткрытый, не тайный
- rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiênочевидный для всех
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́вный | я́вное | я́вная | я́вные |
| Sinh cách | я́вного | я́вного | я́вной | я́вных |
| Tặng cách | я́вному | я́вному | я́вной | я́вным |
| Đối cách | я́вный, я́вного | я́вное | я́вную | я́вные, я́вных |
| Công cụ cách | я́вным | я́вным | я́вной, (я́вною) | я́вными |
| Giới cách | я́вном | я́вном | я́вной | я́вных |
| Dạng ngắn | я́вен | я́вно | я́вна | я́вны |
Ví dụ
- явная вражда[sự] thù địch ra mặt
- явная ложь[sự] dối trá rõ ràng
Từ liên quan
появле́ниеXuất hiện, hiện raобъявле́ниеthông báo, yết thị, cáo thị, cáo tri, quảng cáo; Tuyên bố, tuyên cáo, công bố, bố cáo, bá cáo, tuyên độc, tuyên đọcя́вственноrõ ràng, rành rọtявля́тьBiểu lộ, tỏ ra, biểu hiệnя́вственныйRõ, rõ ràng, rõ rệt, phân minh, rành rọtя́вочныйdựa trên việc báo danh, dựa trên đăng ký, dựa trên thông báoизъявле́ниеsự bày tỏ, sự tuyên bố, sự thể hiện, sự biểu lộ
