прямо́й
tính từ
Nghĩa
- thẳng thắnоткрытый, честный
- vuôngобразованный перпендикулярами
- chân thànhоткрытый, честный
- thẳngне изогнутый
- thẳng, trực tiếp, thẳng thắn, chân thành
- trực tiếpнепосредственный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прямо́й | прямо́е | пряма́я | прямы́е |
| Sinh cách | прямо́го | прямо́го | прямо́й | прямы́х |
| Tặng cách | прямо́му | прямо́му | прямо́й | прямы́м |
| Đối cách | прямо́й, прямо́го | прямо́е | пряму́ю | прямы́е, прямы́х |
| Công cụ cách | прямы́м | прямы́м | прямо́й, (прямо́ю) | прямы́ми |
| Giới cách | прямо́м | прямо́м | прямо́й | прямы́х |
| Dạng ngắn | прям | пря́мо | пряма́ | пря́мы |
So sánh hơn пряме́е
So sánh nhất пряме́йший
Từ liên quan
прямоуго́льныйVuông góc, góc vuôngнапрями́кđi thẳng, thẳng thừngпрямота́thành thật, chân thật; Thẳng thắn, ngay thẳng, ngay thật, cởi mởпрямолине́йныйcứng nhắc, cứng ngắc, máy móc, thẳng đuột, không mềm dẻo, không linh hoạt; Theo đường thẳng, theo trực tuyếnпрямолине́йностьcứng nhắc, cứng ngắc, máy móc, thẳng đuột, không mềm dẻo, không linh hoạt; Theo đường thẳng, theo trực tuyếnпряма́яđường thẳngвыпрямля́тьUốn thẳng, nắn thẳng, uốn... lại cho thẳng, làm thẳngспрямля́тьlàm thẳng, chỉnh thẳng, sửa cho thẳng



