и́скренний
tính từ
Nghĩa
- Chân thật, chân thực, chân thành, thành thật, thành thực, thật thà, thực thà
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | и́скренний | и́скреннее | и́скренняя | и́скренние |
| Sinh cách | и́скреннего | и́скреннего | и́скренней | и́скренних |
| Tặng cách | и́скреннему | и́скреннему | и́скренней | и́скренним |
| Đối cách | и́скренний, и́скреннего | и́скреннее | и́скреннюю | и́скренние, и́скренних |
| Công cụ cách | и́скренним | и́скренним | и́скренней, (и́скреннею) | и́скренними |
| Giới cách | и́скреннем | и́скреннем | и́скренней | и́скренних |
| Dạng ngắn | и́скренен | и́скренне, и́скренно | и́скренна | и́скренни, и́скренны |
So sánh hơn и́скреннее
So sánh nhất и́скреннейший
Ví dụ
- искренние словаnhững lời nói chân thật
- приносить искреннийюю благодарностьthành thật (chân thành) cảm tạ

