раскры́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phát hiệnсделать явным
- vạch trầnсделать явным
- tiết lộсделать явным
- mởраспахнуть, отворить
- mở, vạch trần, tiết lộ
- phơi bàyсделать явным
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскро́ю |
| ты | раскро́ешь |
| он / она / оно | раскро́ет |
| мы | раскро́ем |
| вы | раскро́ете |
| они | раскро́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскры́л |
| Giống cái | раскры́ла |
| Giống trung | раскры́ло |
| Số nhiều | раскры́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскро́й |
| Số nhiều | раскро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскры́вший |
| Bị động | — | раскры́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскры́в, раскрывши |
