уличи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vạch tội, chứng minh có tội
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уличу́ |
| ты | уличи́шь |
| он / она / оно | уличи́т |
| мы | уличи́м |
| вы | уличи́те |
| они | улича́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уличи́л |
| Giống cái | уличи́ла |
| Giống trung | уличи́ло |
| Số nhiều | уличи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уличи́ |
| Số nhiều | уличи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уличи́вший |
| Bị động | — | уличённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уличи́в, уличивши |