прямоду́шный
tính từ
Nghĩa
- thẳng thắn, chân thành, ngay thẳng
- chân thành, thật thà, một dạ
- ngay thẳng, thẳng thắn, thật thà
- ngay thẳng, chân thành, thẳng thắn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прямоду́шный | прямоду́шное | прямоду́шная | прямоду́шные |
| Sinh cách | прямоду́шного | прямоду́шного | прямоду́шной | прямоду́шных |
| Tặng cách | прямоду́шному | прямоду́шному | прямоду́шной | прямоду́шным |
| Đối cách | прямоду́шный, прямоду́шного | прямоду́шное | прямоду́шную | прямоду́шные, прямоду́шных |
| Công cụ cách | прямоду́шным | прямоду́шным | прямоду́шной, прямоду́шною | прямоду́шными |
| Giới cách | прямоду́шном | прямоду́шном | прямоду́шной | прямоду́шных |
| Dạng ngắn | прямоду́шен | прямоду́шно | прямоду́шна | прямоду́шны |