жить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- sốngвести существование, быть живым
- ở, sống, ăn ởпроживать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | живу́ |
| ты | живёшь |
| он / она / оно | живёт |
| мы | живём |
| вы | живёте |
| они | живу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жи́л |
| Giống cái | жила́ |
| Giống trung | жи́ло, жило́ |
| Số nhiều | жи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | живи́ |
| Số nhiều | живи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | живу́щий | жи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | живя́ | жи́вши |
Ví dụ
- жить веселоsống vui vẻ
- жить полной жизньюsống cuộc đời sôi nổi
- жить своим трудомsống bằng lao động của mình
Từ liên quan
прожи́тьsống, sống được, sống đến; ởвы́житьsống sót; tồn tạiпрожива́тьăn tiêu, chi tiêuожи́тьsống lại, hồi sinh; hồi sinhдожи́тьsống đếnжи́тьсяsống; sống ra saoожива́тьSống lại, hồi sinhоживи́тьlàm sống lại, làm sinh độngпожива́тьsống; sống ra saoдожива́тьSống đến; — sống, ởвыжива́тьtồn tại; sống sótужива́тьсяsống hòa thuận, sống yên vui, chung sống hòa bình; Sống yên, quen sống, an cư, lạc nghiệpоживля́тьhồi phục lại, làm bình phục; hồi sinh, làm... sống lạiразжи́тьсяlàm giàu, kiếm đượcживи́тельныйBổ, tăng sức, cho sức sống, làm tươi tỉnhпоживи́тьсяkiếm lợi, thu lợiужи́тьсяsống hòa thuận, chung sống hòa thuận, thích nghi, hòa hợpподжива́тьlành lại, hồi phục, liền sẹoвживи́тьcấy ghép, gắn vàoвживля́тьcấy ghép, gắn vàoпожи́тьсяhưởng lợi, được lợi, hưởng chút ítподжи́тьlành lại, hồi phụcразжива́тьсяlàm giàu, tích lũy, kiếm được, có được





