Nghĩa
- hồi phục lại, làm bình phụcвосстанавливать физические и душевные силы
- hồi sinh, làm... sống lạiвозвращать к жизни
- làm... hoạt động lênделать более активнымsôi nổi
- làm... nhộn nhịp lênнаполнять жизнью, движениемsôi động, náo nhiệt, rộn rã
- làm... tươi hơn, làm... đẹp lênделать более ярким
- làm... tươi tỉnh lên, làm... sáng ngời lênо лице, глазах
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | оживля́ю |
|---|
| ты | оживля́ешь |
|---|
| он / она / оно | оживля́ет |
|---|
| мы | оживля́ем |
|---|
| вы | оживля́ете |
|---|
| они | оживля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | оживля́л |
|---|
| Giống cái | оживля́ла |
|---|
| Giống trung | оживля́ло |
|---|
| Số nhiều | оживля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | оживля́й |
|---|
| Số nhiều | оживля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | оживля́ющий | оживля́вший |
|---|
| Bị động | оживля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | оживля́я | оживляв, оживлявши |
|---|