поджива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поджи́тьlành lại, hồi phục
Nghĩa
- lành lại, hồi phục, liền sẹo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поджива́ю |
| ты | поджива́ешь |
| он / она / оно | поджива́ет |
| мы | поджива́ем |
| вы | поджива́ете |
| они | поджива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поджива́л |
| Giống cái | поджива́ла |
| Giống trung | поджива́ло |
| Số nhiều | поджива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поджива́й |
| Số nhiều | поджива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поджива́ющий | поджива́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поджива́я | подживав, подживавши |