разжи́ться разжиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm giàu, kiếm được

Chia động từ

Tương lai
яразживу́сь
тыразживёшься
он / она / оноразживётся
мыразживёмся
выразживётесь
ониразживу́тся
Quá khứ
Giống đựcразжи́лся
Giống cáiразжила́сь
Giống trungразжи́лось//разжило́сь
Số nhiềuразжи́лись//разжили́сь
Mệnh lệnh
Số ítразживи́сь
Số nhiềuразживи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разжи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разжи́вшись