разжи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm giàu, kiếm được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разживу́сь |
| ты | разживёшься |
| он / она / оно | разживётся |
| мы | разживёмся |
| вы | разживётесь |
| они | разживу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разжи́лся |
| Giống cái | разжила́сь |
| Giống trung | разжи́лось//разжило́сь |
| Số nhiều | разжи́лись//разжили́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разживи́сь |
| Số nhiều | разживи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разжи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разжи́вшись |