прожи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể прожива́тьăn tiêu, chi tiêu
Nghĩa
- sống, sống được, sống đếnпросуществовать
- ởнекоторое время где-л.một thời gian
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проживу́ |
| ты | проживёшь |
| он / она / оно | проживёт |
| мы | проживём |
| вы | проживёте |
| они | проживу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прожи́л |
| Giống cái | прожила́ |
| Giống trung | прожи́ло, прожи́ло |
| Số nhiều | прожи́ли, прожи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проживи́ |
| Số nhiều | проживи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прожи́вший |
| Bị động | — | прожи́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прожи́в, проживши |
Ví dụ
- прожить девяносто летsống đến (sống được, hưởng thọ) chín mươi tuổi
- прожить всё лето на дачеsuốt cả mùa hè ở biệt thự, ở biệt thự suốt cả mùa hè
