прожи́ть прожить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sống, sống được, sống đếnпросуществовать
  2. ởнекоторое время где-л.một thời gian

Chia động từ

Tương lai
япроживу́
тыпроживёшь
он / она / онопроживёт
мыпроживём
выпроживёте
онипроживу́т
Quá khứ
Giống đựcпрожи́л
Giống cáiпрожила́
Giống trungпрожи́ло, прожи́ло
Số nhiềuпрожи́ли, прожи́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроживи́
Số nhiềuпроживи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прожи́вший
Bị động—прожи́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прожи́в, проживши

Ví dụ

  • прожить девяносто лет
    sống đến (sống được, hưởng thọ) chín mươi tuổi
  • прожить всё лето на даче
    suốt cả mùa hè ở biệt thự, ở biệt thự suốt cả mùa hè