пожи́ть пожить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Sống, ở
  2. — ăn chơi thỏathích, hưởng lạc thúthông tụcнасладиться жизнью

Chia động từ

Tương lai
япоживу́
тыпоживёшь
он / она / онопоживёт
мыпоживём
выпоживёте
онипоживу́т
Quá khứ
Giống đựcпожи́л
Giống cáiпожила́
Giống trungпожи́ло, пожило́
Số nhiềuпожи́ли
Mệnh lệnh
Số ítпоживи́
Số nhiềuпоживи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пожи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пожи́в, пожи́вши

Ví dụ

  • пожить год на юге
    sống một năm ở miền Nam, ở miền Nam một năm
  • пожить в своё удовольствие
    hưởng lạc thú trên đời