пожи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể житьsống; ở, sống, ăn ở
Nghĩa
- Sống, ở
- — ăn chơi thỏathích, hưởng lạc thúthông tụcнасладиться жизнью
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поживу́ |
| ты | поживёшь |
| он / она / оно | поживёт |
| мы | поживём |
| вы | поживёте |
| они | поживу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пожи́л |
| Giống cái | пожила́ |
| Giống trung | пожи́ло, пожило́ |
| Số nhiều | пожи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поживи́ |
| Số nhiều | поживи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пожи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пожи́в, пожи́вши |
Ví dụ
- пожить год на югеsống một năm ở miền Nam, ở miền Nam một năm
- пожить в своё удовольствиеhưởng lạc thú trên đời
