ужи́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể ужива́тьсяsống hòa thuận, sống yên vui, chung sống hòa bình; Sống yên, quen sống, an cư, lạc nghiệp
Nghĩa
- sống hòa thuận, chung sống hòa thuận, thích nghi, hòa hợp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уживу́сь |
| ты | уживёшься |
| он / она / оно | уживётся |
| мы | уживёмся |
| вы | уживётесь |
| они | уживу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ужи́лся |
| Giống cái | ужила́сь |
| Giống trung | ужи́лось//ужило́сь |
| Số nhiều | ужи́лись//ужили́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уживи́сь |
| Số nhiều | уживи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ужи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ужи́вшись |