поживи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kiếm lợi, thu lợi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поживлю́сь |
| ты | поживи́шься |
| он / она / оно | поживи́тся |
| мы | поживи́мся |
| вы | поживи́тесь |
| они | поживя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поживи́лся |
| Giống cái | поживи́лась |
| Giống trung | поживи́лось |
| Số nhiều | поживи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поживи́сь |
| Số nhiều | поживи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поживи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поживи́вшись, поживя́сь |