Nghĩa
- Sống đến
- — sống, ởthông tụcпроводить остаток времени
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | дожива́ю |
|---|
| ты | дожива́ешь |
|---|
| он / она / оно | дожива́ет |
|---|
| мы | дожива́ем |
|---|
| вы | дожива́ете |
|---|
| они | дожива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | дожива́л |
|---|
| Giống cái | дожива́ла |
|---|
| Giống trung | дожива́ло |
|---|
| Số nhiều | дожива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | дожива́й |
|---|
| Số nhiều | дожива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | дожива́ющий | дожива́вший |
|---|
| Bị động | доживаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | дожива́я | доживав, доживавши |
|---|
Ví dụ
доживать последние дни
sống nốt những ngày cuối cùng
он доживатьёт на даче до зимы
anh ấy sẽ [sống] ở biệt thự đến mùa đông