дружи́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đội thân binh
- đội, tổгруппа, отряд
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дружи́на | дружи́ны |
| Sinh cách | дружи́ны | дружи́н |
| Tặng cách | дружи́не | дружи́нам |
| Đối cách | дружи́ну | дружи́ны |
| Công cụ cách | дружи́ной, дружи́ною | дружи́нами |
| Giới cách | дружи́не | дружи́нах |
Ví dụ
- пионерская дружинаđội thiếu niên tiền phong
- народная дружинаđội dân cảnh
- санитарная дружинаđội cứu thương
Từ liên quan
подру́гаBạn gáiдру́жбаtình bạn; Tình hữu nghị, tình bạn, tình hữu áiдружо́кBạnдру́жноthân thiết, thân mật, hào thuận, hòa hợp, đoàn kết; đồng loạt, nhất tề, hiệp đồng, đồng thanhподру́жкаbạn gáiдружи́тьkết bạn, đánh bạn, làm bạn, chơiдру́жескийThân mật, thân thiện, hữu ái, thân ái, thân thiếtдру́жныйThân ái, thân thiết, hữu hòa, hòa hợp, hào thuận, đoàn kết; đồng loạt, hiệp đồng, nhất trí, đồng thanhдру́жкаphù rể; phù rểдру́жескиmột cách thân thiệnдружи́щеCậuдружи́нникđội viênдру́жественныйHữu nghị, hữu ái, bạn bè; thân thiện, thân mật, thân áiводрузи́тьdựng lên, kéo cờ lênдружо́чекbạn nhỏ, bạn thânсдружи́тьсяKết bạn, kết nghĩa, đánh bạnдружелю́биеThân thiện, thân áiудружи́ть— giúp đỡ, hỗ trợводружа́тьCắm, dựng... lên, đặt... lênпо-дру́жескиthân mật, như bạn bè, đầy tình bạnподру́женькаbạn gái, người yêuдру́жественностьsự thân thiện; tính hữu nghịдружи́нницаnữ thành viên đội tự vệ, nữ cảnh sát dự bị, nữ đội viên dân quânдружи́нныйthuộc về đội tự vệ, thuộc về đội dân phòng, thuộc về đội tình nguyệnподружи́тьkết bạn với, làm bạn với; kết nối, liên kếtдру́жественноthân thiện, hòa thuận; một cách thân thiện, thân mật