удружи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- — giúp đỡ, hỗ trợthông tụcоказать услугу
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | удружу́ |
| ты | удружи́шь |
| он / она / оно | удружи́т |
| мы | удружи́м |
| вы | удружи́те |
| они | удружа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удружи́л |
| Giống cái | удружи́ла |
| Giống trung | удружи́ло |
| Số nhiều | удружи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удружи́ |
| Số nhiều | удружи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | удружи́вший |
| Bị động | — | удружённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | удружи́в, удруживши |