подружи́ть подружить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kết bạn với, làm bạn vớiсделать друзьями
- kết nối, liên kếtобъединить для совместной работы
- ghép đôi, phối đôiобъединить для совместной работы
- ghép cặp, cặp lạiобъединить для совместной работы
- thiết lập, sắp xếpобъединить для совместной работы
- kết bạn, làm quenpeople
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | подружу́ |
|---|
| ты | подружи́шь |
|---|
| он / она / оно | подружи́т |
|---|
| мы | подружи́м |
|---|
| вы | подружи́те |
|---|
| они | подружа́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подружи́л |
|---|
| Giống cái | подружи́ла |
|---|
| Giống trung | подружи́ло |
|---|
| Số nhiều | подружи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подружи́ |
|---|
| Số nhiều | подружи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | подружи́вший |
|---|
| Bị động | — | подружённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | подружи́в, подруживши |
|---|