дру́жный дружный

tính từ

Nghĩa

  1. Thân ái, thân thiết, hữu hòa, hòa hợp, hào thuận, đoàn kết
  2. đồng loạt, hiệp đồng, nhất trí, đồng thanhсогласованный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдру́жныйдру́жноедру́жнаядру́жные
Sinh cáchдру́жногодру́жногодру́жнойдру́жных
Tặng cáchдру́жномудру́жномудру́жнойдру́жным
Đối cáchдру́жный, дру́жногодру́жноедру́жнуюдру́жные, дру́жных
Công cụ cáchдру́жнымдру́жнымдру́жной, (дру́жною)дру́жными
Giới cáchдру́жномдру́жномдру́жнойдру́жных
Dạng ngắnдру́жендру́жнодружна́дру́жны, дружны́

Ví dụ

  • дружная семья
    gia đình hòa thuận
  • они очень дружныйы
    họ rất hòa thuận với nhau
  • дружный коллектив
    tập thể đoàn kết

Từ liên quan

Từ phái sinh