дру́жный
tính từ
Nghĩa
- Thân ái, thân thiết, hữu hòa, hòa hợp, hào thuận, đoàn kết
- đồng loạt, hiệp đồng, nhất trí, đồng thanhсогласованный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дру́жный | дру́жное | дру́жная | дру́жные |
| Sinh cách | дру́жного | дру́жного | дру́жной | дру́жных |
| Tặng cách | дру́жному | дру́жному | дру́жной | дру́жным |
| Đối cách | дру́жный, дру́жного | дру́жное | дру́жную | дру́жные, дру́жных |
| Công cụ cách | дру́жным | дру́жным | дру́жной, (дру́жною) | дру́жными |
| Giới cách | дру́жном | дру́жном | дру́жной | дру́жных |
| Dạng ngắn | дру́жен | дру́жно | дружна́ | дру́жны, дружны́ |
Ví dụ
- дружная семьяgia đình hòa thuận
- они очень дружныйыhọ rất hòa thuận với nhau
- дружный коллективtập thể đoàn kết