дру́жно
trạng từ
Nghĩa
- thân thiết, thân mật, hào thuận, hòa hợp, đoàn kếtв осгласииmột cách
- đồng loạt, nhất tề, hiệp đồng, đồng thanhодновременно
Ví dụ
- дружно житьăn ở hòa thuận với nhau
- действовать недостаточно дружноhành đồng thiếu nhất trí
- дружно крикнутьđồng loạt hô, đồng thanh kêu lên
