дружи́нный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về đội tự vệ, thuộc về đội dân phòng, thuộc về đội tình nguyệnadj.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дружи́нный | дружи́нное | дружи́нная | дружи́нные |
| Sinh cách | дружи́нного | дружи́нного | дружи́нной | дружи́нных |
| Tặng cách | дружи́нному | дружи́нному | дружи́нной | дружи́нным |
| Đối cách | дружи́нный, дружи́нного | дружи́нное | дружи́нную | дружи́нные, дружи́нных |
| Công cụ cách | дружи́нным | дружи́нным | дружи́нной, дружи́нною | дружи́нными |
| Giới cách | дружи́нном | дружи́нном | дружи́нной | дружи́нных |
| Dạng ngắn | дружи́нен | дружи́нно | дружи́нна | дружи́нны |