дру́жба
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tình bạn
- Tình hữu nghị, tình bạn, tình hữu ái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дру́жба | дру́жбы |
| Sinh cách | дру́жбы | дру́жб |
| Tặng cách | дру́жбе | дру́жбам |
| Đối cách | дру́жбу | дру́жбы |
| Công cụ cách | дру́жбой, дру́жбою | дру́жбами |
| Giới cách | дру́жбе | дру́жбах |
Ví dụ
- дружба между народамиtình hữu nghị giữa các dân tộc
- быть в дружбе с кем-л.kết bạn (làm bạn, đánh bạn) với ai
