включа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể включи́тьbao gồm, đưa vào; bật
Nghĩa
- vặn, mở, mắc, đóng mạch, bậtток, мотор и т. п.
- đưa... vào, ghi... vàoВ в Ввводить, вносить куда-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | включа́ю |
| ты | включа́ешь |
| он / она / оно | включа́ет |
| мы | включа́ем |
| вы | включа́ете |
| они | включа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | включа́л |
| Giống cái | включа́ла |
| Giống trung | включа́ло |
| Số nhiều | включа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | включа́й |
| Số nhiều | включа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | включа́ющий | включа́вший |
| Bị động | включа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | включа́я | включа́в, включавши |
Ví dụ
- включать станокmở máy
- включать газmở hơi, vặn hơi, mở ga
- включать светbật đèn, bấm đèn, bật điện
Từ liên quan
ключchìa; chìa khóaзаключе́ниеcuối, kết, kết luận, kết thúc; giam, giam giữ, giam cầm, cầm tù, bỏ tù, tống giamисключи́тьloại bỏ; loại trừвы́ключитьtắt, ngắt, loại raисключа́тьkhai trừ, đuổi; loại, bỏ, gạchвключи́тьсяđược bao gồm; bật lênвключа́тьсяbắt đầu chạy; tham gia, tham dự, bắt tay vàoвыключа́тельCông- tắc, cắt điện, ngắt điện, tắt điện, bấm điện, bật điệnвключе́ниеđưa vào, ghi vàoвыключа́тьTắt, cắt, ngắt, hãmпереключи́тьchuyển chế độ, đổi kênhпереключа́тьchuyển hướng, chuyển; chuyển mạch, chỉnh lưu



