заключе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- cuối, kết, kết luận, kết thúcконец чего-л.phần, đoạn
- giam, giam giữ, giam cầm, cầm tù, bỏ tù, tống giamлишение свободыsự
- kết luậnвывод
- sự ký kếtсоглашение и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заключе́ние | заключе́ния |
| Sinh cách | заключе́ния | заключе́ний |
| Tặng cách | заключе́нию | заключе́ниям |
| Đối cách | заключе́ние | заключе́ния |
| Công cụ cách | заключе́нием | заключе́ниями |
| Giới cách | заключе́нии | заключе́ниях |
Ví dụ
- в заключениеcuối cùng, để kết thúc, để kết luận
- одиночное заключение[sự] biệt giam, giam riêng, giam xà lim một người
- находиться в заключенииbị giam, bị giam giữ, bị tù, bị giam cầm
Từ liên quan
заключи́тьgiam; nhốt, đặt vào trongзаключённыйđược ký kết; bị giamвы́ключитьtắt, ngắt, loại raзаключа́тьgiam, giam giữ, giam cầm, tống giam, cầm tù, bỏ tù; ký kết, kýзаключи́тельныйcuối cùng; Kết thúc, kết luận, kếtвыключа́тьTắt, cắt, ngắt, hãmвыключа́тьсяtắt đi, ngắt điện, ngừng hoạt động, kiệt sứcвы́ключитьсяtắt đi, ngắt điện, tự tắt
