Nghĩa
- khai trừ, đuổiудалять из составаra
- loại, bỏ, gạchВ из Рrađi
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | исключа́ю |
|---|
| ты | исключа́ешь |
|---|
| он / она / оно | исключа́ет |
|---|
| мы | исключа́ем |
|---|
| вы | исключа́ете |
|---|
| они | исключа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | исключа́л |
|---|
| Giống cái | исключа́ла |
|---|
| Giống trung | исключа́ло |
|---|
| Số nhiều | исключа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | исключа́й |
|---|
| Số nhiều | исключа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | исключа́ющий | исключа́вший |
|---|
| Bị động | исключа́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | исключа́я | исключав, исключавши |
|---|
Ví dụ
исключать кого-л. из список
loại ai ra khỏi danh sách, xóa (bỏ, gạch) tên ai trong danh sách
исключать возможность чего-л.
loại trừ (gạt bỏ) khả năng gì