выключа́тель
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Công- tắc, cắt điện, ngắt điện, tắt điện, bấm điện, bật điện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | выключа́тель | выключа́тели |
| Sinh cách | выключа́теля | выключа́телей |
| Tặng cách | выключа́телю | выключа́телям |
| Đối cách | выключа́тель | выключа́тели |
| Công cụ cách | выключа́телем | выключа́телями |
| Giới cách | выключа́теле | выключа́телях |
Ví dụ
- автоматический выключатель[cái] công- tắc tự động, máy cắt điện tự động