выключа́тель выключатель

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Công- tắc, cắt điện, ngắt điện, tắt điện, bấm điện, bật điện

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвыключа́тельвыключа́тели
Sinh cáchвыключа́телявыключа́телей
Tặng cáchвыключа́телювыключа́телям
Đối cáchвыключа́тельвыключа́тели
Công cụ cáchвыключа́телемвыключа́телями
Giới cáchвыключа́телевыключа́телях

Ví dụ

  • автоматический выключатель
    [cái] công- tắc tự động, máy cắt điện tự động