Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выключа́ю |
|---|
| ты | выключа́ешь |
|---|
| он / она / оно | выключа́ет |
|---|
| мы | выключа́ем |
|---|
| вы | выключа́ете |
|---|
| они | выключа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выключа́л |
|---|
| Giống cái | выключа́ла |
|---|
| Giống trung | выключа́ло |
|---|
| Số nhiều | выключа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выключа́й |
|---|
| Số nhiều | выключа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выключа́ющий | выключа́вший |
|---|
| Bị động | выключа́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выключа́я | выключа́в, выключавши |
|---|
Ví dụ
выключать мотор
tắt động cơ, hãm mô tơ
выключать свет
tắt đèn
выключать радио
tắt ra-đi-ô
Từ liên quan
выключа́тельCông- tắc, cắt điện, ngắt điện, tắt điện, bấm điện, bật điệnпереключи́тьchuyển chế độ, đổi kênhпереключа́тьchuyển hướng, chuyển; chuyển mạch, chỉnh lưuвыключе́ниеngắt, cắt; ngắt kết nối, tách ra