выключа́ть выключать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tắt, cắt, ngắt, hãm

Chia động từ

Hiện tại
явыключа́ю
тывыключа́ешь
он / она / оновыключа́ет
мывыключа́ем
вывыключа́ете
онивыключа́ют
Quá khứ
Giống đựcвыключа́л
Giống cáiвыключа́ла
Giống trungвыключа́ло
Số nhiềuвыключа́ли
Mệnh lệnh
Số ítвыключа́й
Số nhiềuвыключа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыключа́ющийвыключа́вший
Bị độngвыключа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыключа́явыключа́в, выключавши

Ví dụ

  • выключать мотор
    tắt động cơ, hãm mô tơ
  • выключать свет
    tắt đèn
  • выключать радио
    tắt ra-đi-ô

Từ liên quan