вы́ключить
động từthể hoàn thành
Cặp thể выключа́тьTắt, cắt, ngắt, hãm
Nghĩa
- tắt, ngắt, loại ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́ключу |
| ты | вы́ключишь |
| он / она / оно | вы́ключит |
| мы | вы́ключим |
| вы | вы́ключите |
| они | вы́ключат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́ключил |
| Giống cái | вы́ключила |
| Giống trung | вы́ключило |
| Số nhiều | вы́ключили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́ключи |
| Số nhiều | вы́ключите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́ключивший |
| Bị động | — | вы́ключенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́ключив, выключивши |
