включи́ться включиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được bao gồm
- bật lênначать функционировать
- được bậtначать функционировать
- bắt đầu chạyначать функционировать
- tham giaстать участником чего-либо
- bật lên
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | включу́сь |
|---|
| ты | включи́шься |
|---|
| он / она / оно | включи́тся |
|---|
| мы | включи́мся |
|---|
| вы | включи́тесь |
|---|
| они | включа́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | включи́лся |
|---|
| Giống cái | включи́лась |
|---|
| Giống trung | включи́лось |
|---|
| Số nhiều | включи́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | включи́сь |
|---|
| Số nhiều | включи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | включи́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | включа́сь, включи́вшись |
|---|