включа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể включи́тьсяđược bao gồm; bật lên
Nghĩa
- bắt đầu chạyначинать действовать
- tham gia, tham dự, bắt tay vàoв В
- được mắc vàoбыть подключённым
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | включа́юсь |
| ты | включа́ешься |
| он / она / оно | включа́ется |
| мы | включа́емся |
| вы | включа́етесь |
| они | включа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | включа́лся |
| Giống cái | включа́лась |
| Giống trung | включа́лось |
| Số nhiều | включа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | включа́йся |
| Số nhiều | включа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | включа́ющийся | включа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | включа́ясь | включавшись |
Ví dụ
- как включатьсяется свет?bật đèn như thế nào?
- почему не включатьсяется газ?tại sao không mở hơi đốt?, tại sao hơi đốt không ra?
