Nghĩa
- chuyển hướng, chuyểnна иные формы работы
- chuyển mạch, chỉnh lưuэл.
- chuyển, đổiперен.
- Đổi hướng, đổi chiều, đổi
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переключа́ю |
|---|
| ты | переключа́ешь |
|---|
| он / она / оно | переключа́ет |
|---|
| мы | переключа́ем |
|---|
| вы | переключа́ете |
|---|
| они | переключа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переключа́л |
|---|
| Giống cái | переключа́ла |
|---|
| Giống trung | переключа́ло |
|---|
| Số nhiều | переключа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переключа́й |
|---|
| Số nhiều | переключа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переключа́ющий | переключа́вший |
|---|
| Bị động | переключа́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переключа́я | — |
|---|
Ví dụ
переключать цех на серийное производство деталей
chuyển [hướng] phân xưởng sang sản xuất hàng loạt các chi tiết máy
переключать свет
(на автомашине) — bấm nút đổi đèn
переключать телефон
chỉnh lưu điện thoại