бро́сивший бросивший
tính từ
Nghĩa
- đã ném, đã vứt, đã bỏ rơi, người ném, người bỏ rơi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | бро́сивший | бро́сившее | бро́сившая | бро́сившие |
|---|
| Sinh cách | бро́сившего | бро́сившего | бро́сившей | бро́сивших |
|---|
| Tặng cách | бро́сившему | бро́сившему | бро́сившей | бро́сившим |
|---|
| Đối cách | бро́сившего, бро́сивший | бро́сившее | бро́сившую | бро́сивших, бро́сившие |
|---|
| Công cụ cách | бро́сившим | бро́сившим | бро́сившей, бро́сившею | бро́сившими |
|---|
| Giới cách | бро́сившем | бро́сившем | бро́сившей | бро́сивших |
|---|
бро́сить бросить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bỏ rơiпокинуть, оставить кого-либо
- ném, thảкинуть
- bỏ, từ bỏпрекратить что-либо делать
- némкинуть
- bỏ rơi, từ bỏ
- bỏ, ngừng
- điều gấp, phái gấp
- ném
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | бро́шу |
|---|
| ты | бро́сишь |
|---|
| он / она / оно | бро́сит |
|---|
| мы | бро́сим |
|---|
| вы | бро́сите |
|---|
| они | бро́сят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | бро́сил |
|---|
| Giống cái | бро́сила |
|---|
| Giống trung | бро́сило |
|---|
| Số nhiều | бро́сили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | бро́сь |
|---|
| Số nhiều | бро́сьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | бро́сивший |
|---|
| Bị động | — | бро́шенный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | бро́сив, бросивши |
|---|
Từ liên quan
вы́броситьvứt bỏ, bác bỏ, loại bỏ, thả; thải ra, phóng raброса́тьсяđập vào mắt; lao mình, xông tới, ném vào nhau, coi thườngзабро́ситьbỏ bê; bỏ bê, bỏ, từ bỏвыбра́сыватьthải ra; vứt bỏразброса́тьrải ra, vứt tung; rải raподбро́ситьtung lên; cho đi nhờ xeперебро́ситьném qua, chuyển đi, điều chuyểnнабро́ситьсяlao vào tấn công, mắng xối xảподбра́сыватьbỏ, vứt; lén bỏ, lén vứtбросо́кmãnh tiến, tốc tiến, nhảy vọt; ném, tung, sútнабро́ситьphủ lên, ném lên; khoác vội quần áoразбра́сыватьvãi, ném, tung, rắc, rải, rải rắc; Vứt lung tung, vứt bừa bãi, để bừa bộnзабра́сыватьbỏ, sao nhãng; bỏ bêнаброса́тьphác thảo; ném chất đốngнабра́сыватьсяxông vào, nhảy xổ vào, lăn xả vào, lao vào; — khao khát xông vàoперебра́сыватьchuyển... đi, điều... đi, điều động, di chuyển, vận chuyển... đi, thuyên chuyển... đi; ném... qua, vứt... qua, chuyền... qua, chuyển... qua, vắt... quaнабра́сыватьphác thảo; ném lên, phủ lênзаброса́тьném dồn, ném phủ kínперебра́сыватьсяlan qua, lan ra, lan sang, bén sang; Nhảy qua, vọt qua, phóc quaвы́броситьсяnhảy ra ngoài, tự nhảy lầuвыбра́сыватьсяnhảy; Nhảy xuống, lao xuốngразбра́сыватьсяÔm đồm nhiều việc, phân tán lực lượng, rải mành mànhдобра́сыватьNém... đến, quăng... đếnвбра́сыватьném vào, quăng vào, thả vàoвбро́ситьném vào, quăng vào, thả vàoдобро́ситьném xa, quăng tới, ném cho tớiперебро́ситьсяtrao đổi nhanh, nói qua nói lại, đáp trả nhanh; nhảy qua, vượt qua, ném quaразброса́тьсяphân tán sức lực, làm lan man, dàn trải, phân tâm