Nghĩa
- chuyển... đi, điều... đi, điều động, di chuyển, vận chuyển... đi, thuyên chuyển... điпереводить куда-л.
- ném... qua, vứt... qua, chuyền... qua, chuyển... qua, vắt... quaВ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перебра́сываю |
|---|
| ты | перебра́сываешь |
|---|
| он / она / оно | перебра́сывает |
|---|
| мы | перебра́сываем |
|---|
| вы | перебра́сываете |
|---|
| они | перебра́сывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перебра́сывал |
|---|
| Giống cái | перебра́сывала |
|---|
| Giống trung | перебра́сывало |
|---|
| Số nhiều | перебра́сывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перебра́сывай |
|---|
| Số nhiều | перебра́сывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перебра́сывающий | перебра́сывавший |
|---|
| Bị động | перебра́сываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перебра́сывая | перебрасывав, перебрасывавши |
|---|
Ví dụ
перебрасывать на другую работу
thuyên chuyển sang công tác khác
перебрасывать войска на южный фронт
chuyển quân (điều quân, điều động quân đội) đến mặt trận miền nam, ném quân (tung quân) vào mặt trận phía nam
перебрасывать мяч кому-л.
ném (chuyền bóng cho ai)