набро́сить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phủ lên, ném lên
- khoác vội quần áo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | набро́шу |
| ты | набро́сишь |
| он / она / оно | набро́сит |
| мы | набро́сим |
| вы | набро́сите |
| они | набро́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | набро́сил |
| Giống cái | набро́сила |
| Giống trung | набро́сило |
| Số nhiều | набро́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | набро́сь |
| Số nhiều | набро́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | набро́сивший |
| Bị động | — | набро́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | набро́сив, набросивши |