бросо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mãnh tiến, tốc tiến, nhảy vọtстремительное движериеsự
- ném, tung, sútsựспорт.
- Ném, vứt, liệng, quăng, quẳng
- vọt tiến, tiến quân thần tốc, điều quân chớp nhoángđợt, cuộcвоен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бросо́к | броски́ |
| Sinh cách | броска́ | броско́в |
| Tặng cách | броску́ | броска́м |
| Đối cách | бросо́к | броски́ |
| Công cụ cách | броско́м | броска́ми |
| Giới cách | броске́ | броска́х |
Ví dụ
- последний бросоквоен. — đợt tiến quân cuối cùng