Nghĩa
- xông vào, nhảy xổ vào, lăn xả vào, lao vàoнападать
- — khao khát xông vàothông tụcс жадностью приниматься за что-л.
- — quở mắng, chửi mắng, gây sự, sinh sựthông tụcупрекать, бранить
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | набра́сываюсь |
|---|
| ты | набра́сываешься |
|---|
| он / она / оно | набра́сывается |
|---|
| мы | набра́сываемся |
|---|
| вы | набра́сываетесь |
|---|
| они | набра́сываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | набра́сывался |
|---|
| Giống cái | набра́сывалась |
|---|
| Giống trung | набра́сывалось |
|---|
| Số nhiều | набра́сывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | набра́сывайся |
|---|
| Số nhiều | набра́сывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | набра́сывающийся | набра́сывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | набра́сываясь | — |
|---|
Ví dụ
набрасываться на еду
ăn ngấu nghiến, ăn ngấu, ăn ngấu ăn nghiến
набрасываться на книгу
vồ lấy sách mà đọc, đọc lấy đọc để quyển sách
набрасываться на кого-л.
quở mắng (chửi mắng) ai, gây sự (sinh sự) với ai