Nghĩa
- nhảyна парашюте
- Nhảy xuống, lao xuống
- phụt ra, vọt ra, bắn ra, phun raо дыме, пламени, воде и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выбра́сываюсь |
|---|
| ты | выбра́сываешься |
|---|
| он / она / оно | выбра́сывается |
|---|
| мы | выбра́сываемся |
|---|
| вы | выбра́сываетесь |
|---|
| они | выбра́сываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выбра́сывался |
|---|
| Giống cái | выбра́сывалась |
|---|
| Giống trung | выбра́сывалось |
|---|
| Số nhiều | выбра́сывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выбра́сывайся |
|---|
| Số nhiều | выбра́сывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выбра́сывающийся | выбра́сывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выбра́сываясь | выбрасывавшись |
|---|