подбро́сить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tung lên
- cho đi nhờ xe
- lén đặt vào, gài vào
- tung lên, ném lên, lén đặt vào, thêm vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подбро́шу |
| ты | подбро́сишь |
| он / она / оно | подбро́сит |
| мы | подбро́сим |
| вы | подбро́сите |
| они | подбро́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подбро́сил |
| Giống cái | подбро́сила |
| Giống trung | подбро́сило |
| Số nhiều | подбро́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подбро́сь |
| Số nhiều | подбро́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подбро́сивший |
| Bị động | — | подбро́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подбро́сив, подбросивши |