добро́сить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ném xa, quăng tới, ném cho tới
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | добро́шу |
| ты | добро́сишь |
| он / она / оно | добро́сит |
| мы | добро́сим |
| вы | добро́сите |
| они | добро́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | добро́сил |
| Giống cái | добро́сила |
| Giống trung | добро́сило |
| Số nhiều | добро́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | добро́сь |
| Số nhiều | добро́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | добро́сивший |
| Bị động | — | добро́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | добро́сив, добросивши |