Nghĩa
- vãi, ném, tung, rắc, rải, rải rắcВ
- Vứt lung tung, vứt bừa bãi, để bừa bộnthông tục
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разбра́сываю |
|---|
| ты | разбра́сываешь |
|---|
| он / она / оно | разбра́сывает |
|---|
| мы | разбра́сываем |
|---|
| вы | разбра́сываете |
|---|
| они | разбра́сывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разбра́сывал |
|---|
| Giống cái | разбра́сывала |
|---|
| Giống trung | разбра́сывало |
|---|
| Số nhiều | разбра́сывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разбра́сывай |
|---|
| Số nhiều | разбра́сывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разбра́сывающий | разбра́сывавший |
|---|
| Bị động | разбра́сываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разбра́сывая | разбрасывав, разбрасывавши |
|---|