разбра́сывать разбрасывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. vãi, ném, tung, rắc, rải, rải rắcВ
  2. Vứt lung tung, vứt bừa bãi, để bừa bộnthông tục

Chia động từ

Hiện tại
яразбра́сываю
тыразбра́сываешь
он / она / оноразбра́сывает
мыразбра́сываем
выразбра́сываете
ониразбра́сывают
Quá khứ
Giống đựcразбра́сывал
Giống cáiразбра́сывала
Giống trungразбра́сывало
Số nhiềuразбра́сывали
Mệnh lệnh
Số ítразбра́сывай
Số nhiềuразбра́сывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразбра́сывающийразбра́сывавший
Bị độngразбра́сываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразбра́сываяразбрасывав, разбрасывавши

Ví dụ

  • разбрасывать удобрения
    vãi (rắc) phân
  • разбрасывать веши
    vứt lung tung (bừa bãi, bừa bộn) đồ đạc, vứt đồ đạc lung tung (bừa bãi, bừa bộn)

Từ liên quan