забра́сывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bỏ, sao nhãng
- bỏ bêбросать чем-либо заниматься
- ném, quăng, ném dồn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | забра́сываю |
| ты | забра́сываешь |
| он / она / оно | забра́сывает |
| мы | забра́сываем |
| вы | забра́сываете |
| они | забра́сывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забра́сывал |
| Giống cái | забра́сывала |
| Giống trung | забра́сывало |
| Số nhiều | забра́сывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забра́сывай |
| Số nhiều | забра́сывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | забра́сывающий | забра́сывавший |
| Bị động | забра́сываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | забра́сывая | забрасывав, забрасывавши |