Nghĩa
- Đẽo, gọt, vạc, đẽo gọt
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | тешу́ |
|---|
| ты | те́шешь |
|---|
| он / она / оно | те́шет |
|---|
| мы | те́шем |
|---|
| вы | те́шете |
|---|
| они | те́шут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | теса́л |
|---|
| Giống cái | теса́ла |
|---|
| Giống trung | теса́ло |
|---|
| Số nhiều | теса́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | теши́ |
|---|
| Số nhiều | теши́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | те́шущий | теса́вший |
|---|
| Bị động | — | тёсанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | теша | тесав, тесавши |
|---|
Ví dụ
тесать бревно
vạc (đẽo) súc gỗ
тесать доски
đẽo (gọt) ván
Từ liên quan
тёсBản gỗ mỏng, ván mỏngзатеса́тьсяLẻn vào, lọt vào, chui vào, luồn vàoстеса́тьđẽo, bào phẳngнеотёсанныйChưa được đẽo gọt, không đẽo nhắnвытёсыватьcắt, chặt, đốn, chặt đốn; cắt, đẽo, gọt, tỉaзатёсыватьđẽo thô, xẻ thôобтёсыватьđẽo quanh, vạc quanh, bạt quanh, đẽo nhẵn, gọt giũaстёсыватьđẽo gọt, chuốt, làm vuông, mài phẳngвтёсыватьсяchen vào, luồn vào, len lỏi vào, chui vàoвтеса́тьсяchen vào, luồn vào, len lỏi vào, chui vàoвы́тесатьđẽo, chặt, cắt; đẽo, chặt, tỉa, gọtдотёсыватьдотесатьзатеса́тьđẽo sơ, đốn thô, đẽo vụngзатёсrãnh, vết đẽo, dấu hiệu, vết chặtзатёсыватьсяlen vào, chui vào, lẻn vào, thâm nhậpобтеса́тьđẽo gọt, đẽo, uốn nắn, dạy dỗотёсыватьđẽo ra, khắc ra, tạc raотеса́тьđẽo ra, khắc ra, tạc raоттёсыватьоттеса́тьđẽo, gọt, chẻ, đốnперетёсыватьперетеса́тьđẽo lại, đốn lại, đẽo lại hình dạngпротёсыватьđẽo đường, chặt lối, mở đường, đốn rạch lốiпротеса́тьđẽo xuyên, chặt xuyên, đẽo thủngрастёсыватьратесатьтесану́тьđẽo một nhát, chặt một nhát, đốn một nhátтесло́rìu đẽo, dao đẽo, rìu lưỡi xéo; rìu đẽo, rìu hai đầu, rìu xẻng