стеса́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đẽo, bào phẳng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | стешу́ |
| ты | сте́шешь |
| он / она / оно | сте́шет |
| мы | сте́шем |
| вы | сте́шете |
| они | сте́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стеса́л |
| Giống cái | стеса́ла |
| Giống trung | стеса́ло |
| Số nhiều | стеса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стеши́ |
| Số nhiều | стеши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | стеса́вший |
| Bị động | — | стёсанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | стеса́в, стесавши |