тесану́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đẽo một nhát, chặt một nhát, đốn một nhátonce
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | тесану́ |
| ты | тесанёшь |
| он / она / оно | тесанёт |
| мы | тесанём |
| вы | тесанёте |
| они | тесану́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тесану́л |
| Giống cái | тесану́ла |
| Giống trung | тесану́ло |
| Số nhiều | тесану́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тесани́ |
| Số nhiều | тесани́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | тесану́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | тесанув, тесанувши |